Báo giá

BẢNG BÁO GIÁ CÁC GÓI THIẾT KẾ NỘI THẤT

Gói cơ bản Gói mở rộng Gói chuyên nghiệp Gói cao cấp
Tổng thời gian thiết kế 20 ngày 30 ngày 35 ngày 45 ngày
Thời gian t.kế 3D 10 ngày 15 ngày 20 ngày 20 ngày
Thời gian t.kế kỹ thuật 10 ngày 15 ngày 15 ngày 25 ngày
Số lượng phương án thiết kế 1 1 1 2
Bản vẽ phối cảnh 1 góc/ phòng 2 góc/ phòng 3 góc/ phòng 4 góc/ phòng
Mặt bằng bố trí nội thất
Hồ sơ triển khai đồ đạc
Hồ sơ điện, nước
Hồ sơ triển khai trần, tường, sàn
Giám sát tác giả qua điện thoại
Giám sát tác giả qua công trình
Đơn giá thiết kế nội thất chung cư, nhà lô phố 100.000 (đ/m2) 120.000 (đ/m2) 180.000 (đ/m2) 220.000 (đ/m2)
Đơn giá thiết kế nội thất căn hộ Penthouse 120.000 (đ/m2) 140.000 (đ/m2) 200.000 (đ/m2) 250.000 (đ/m2)
Đơn giá thiết kế nội thất biệt thự 140.000 (đ/m2) 140.000 (đ/m2) 200.000 (đ/m2) 250.000 (đ/m2)
Đơn giá thiết kế nội thất nhà hàng – khách sạn 140.000 (đ/m2) 140.000 (đ/m2) 180.000 (đ/m2) 250.000 (đ/m2)
Đơn giá thiết kế nội thất  Bar – cafe – spa – shop 140.000 (đ/m2) 140.000 (đ/m2) 200.000 (đ/m2) 250.000 (đ/m2)
Đơn giá thiết kế nội thất văn phòng 140.000 (đ/m2) 140.000 (đ/m2) 200.000 (đ/m2) 200.000 (đ/m2)
Đơn giá thiết kế nội thất siêu thị – TT thương mại 140.000 (đ/m2) 140.000 (đ/m2) 160.000 (đ/m2) 200.000 (đ/m2)

Hệ số diện tích trong tính giá thiết kế:

  • Tổng diện tích sàn từ < 300 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,1
  • Tổng diện tích sàn từ 50 – 100 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4
  • Tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6

Lưu ý:

Đơn giá trên chỉ áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư) và mang tính chất tham khảo, tùy từng trường hợp cụ thể chúng tôi có những đơn giá chính xác định riêng gửi tới khách hàng. Đơn giá trên chưa bao gồm VAT

BẢNG BÁO GIÁ CÁC GÓI THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH, THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Gói cơ bản Gói mở rộng Gói chuyên nghiệp Gói cao cấp
Tổng thời gian thiết kế 10 ngày 45 ngày 45 ngày 45 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1) 5 ngày 25 ngày 20 ngày 15 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2) 22 ngày 25 ngày 30 ngày
Mức độ chỉnh sửa cho phép 10% 15% 20% 30%
Hồ sơ xin phép xây dựng (sau 5-7 ngày)
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất (mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (triển khai kết cấu khung chịu lực)
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước)
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc)
Hồ sơ hoàn công (sửa lỗi hồ sơ khi thi công, hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình)
Đơn giá 10 triệu đồng/bộ 100.000 (đ/m2) 150.000 (đ/m2) 180.000 (đ/m2)

Hệ số diện tích trong tính giá thiết kế:

  • Tổng diện tích sàn từ < 300 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,1
  • Tổng diện tích sàn từ 50 – 100 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,4
  • Tổng diện tích sàn dưới 50 m2, nhân thêm đơn giá trên với hệ số 1,6

Lưu ý:

Đơn giá trên chỉ áp dụng cho các không gian nội thất dân dụng (nhà ở, căn hộ chung cư) và mang tính chất tham khảo, tùy từng trường hợp cụ thể chúng tôi có những đơn giá chính xác định riêng gửi tới khách hàng. Đơn giá trên chưa bao gồm VAT